Chuyển đến nội dung
Bắt đầu miễn phí

Bài kiểm tra

Từ đồng nghĩa

Học sinh tìm và thay thế từ đồng nghĩa trong câu qua trắc nghiệm, sắp xếp các bước, nối cặp từ, điền từ và phân loại nhóm từ đồng nghĩa. Phù hợp học sinh lớp 5 môn Tiếng Việt, mức trung bình.

Của Edform · Tiếng việt · Lớp 5 · Xuất bản ngày 28 thg 10, 2026 · Mới

Một bản sao sẽ được thêm vào tài khoản của bạn. Hãy chỉnh sửa tùy ý.

Câu hỏi

  1. Từ nào đồng nghĩa với "chăm chỉ"?
  2. Từ nào thay được từ "bao la" trong câu "Biển cả bao la."?
  3. Dòng nào gồm các từ đồng nghĩa?
  4. Thay từ "giỏi" trong câu "Bạn Lan học giỏi." bằng từ đồng nghĩa nào mà nghĩa câu không đổi?
  5. Sắp xếp các bước thay một từ bằng từ đồng nghĩa trong câu.
  6. Nối mỗi từ với từ đồng nghĩa của nó.
  7. Điền vào chỗ trống.
  8. Chọn từ trong khung (hiền lành, vội vàng, to lớn) điền vào chỗ trống để câu có nghĩa gần với "Bà em rất hiền."
  9. Chọn đáp án đúng trong chỗ trống.
  10. Xếp các từ vào nhóm từ đồng nghĩa với từ in trong tên nhóm.

Học liệu tương tự