Chuyển đến nội dung
Bắt đầu miễn phí

Bài kiểm tra

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 1: tên con vật quen thuộc

Đề gồm 12 câu về tên các con vật quen thuộc bằng tiếng Anh: nghĩa của từ, tiếng kêu và sắp xếp chữ cái thành từ, kết hợp trắc nghiệm một đáp án, nhiều đáp án, đúng/sai và điền đáp án ngắn. Mức độ cơ bản, phù hợp học sinh lớp 1 ôn tập và tự kiểm tra, có giải thích ngắn sau mỗi câu.

Của Edform · Tiếng anh · Lớp 1 · Xuất bản ngày 30 thg 10, 2026 · Mới

Một bản sao sẽ được thêm vào tài khoản của bạn. Hãy chỉnh sửa tùy ý.

Câu hỏi

  1. Choose the Vietnamese meaning of 'cat'.
  2. Which animal says 'woof'?
  3. Which animal lives in water?
  4. What is 'con vịt' in English?
  5. Rearrange the letters: s - i - f - h
  6. Which word is NOT an animal?
  7. Which words are animals?
  8. Which animals have four legs?
  9. A fish can swim.
  10. 'Dog' means 'con mèo' in Vietnamese.

Học liệu tương tự