Chuyển đến nội dung
Bắt đầu miễn phí

Bài kiểm tra

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2: thành viên gia đình

Đề gồm 12 câu về thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh: chọn từ chỉ người thân và hoàn thành câu This is my ..., kết hợp trắc nghiệm một đáp án, nhiều đáp án, đúng/sai và điền đáp án ngắn. Mức độ cơ bản, phù hợp học sinh lớp 2 ôn tập và tự kiểm tra, có giải thích ngắn sau mỗi câu.

Của Edform · Tiếng anh · Lớp 2 · Xuất bản ngày 30 thg 10, 2026 · Mới

Một bản sao sẽ được thêm vào tài khoản của bạn. Hãy chỉnh sửa tùy ý.

Câu hỏi

  1. He is my father's father. He is my ___ .
  2. She is my mum's daughter. I am her brother. She is my ___ .
  3. This is my ___ . He is my dad.
  4. Choose the Vietnamese meaning of 'brother'.
  5. Which word means 'bà'?
  6. Complete: This is my ___ . (em gái)
  7. Which words are female family members?
  8. Which words are male family members?
  9. 'Grandfather' means 'ông'.
  10. 'Mother' means 'bố' in Vietnamese.

Học liệu tương tự