Chuyển đến nội dung
Bắt đầu miễn phí

Bài kiểm tra

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2: từ vựng về quần áo

Đề gồm 12 câu về từ vựng về quần áo bằng tiếng Anh: nối tên đồ mặc với nghĩa và hoàn thành câu This is my ..., kết hợp trắc nghiệm một đáp án, nhiều đáp án, đúng/sai và điền đáp án ngắn. Mức độ cơ bản, phù hợp học sinh lớp 2 ôn tập và tự kiểm tra, có giải thích ngắn sau mỗi câu.

Của Edform · Tiếng anh · Lớp 2 · Xuất bản ngày 30 thg 10, 2026 · Mới

Một bản sao sẽ được thêm vào tài khoản của bạn. Hãy chỉnh sửa tùy ý.

Câu hỏi

  1. Choose the Vietnamese meaning of 'hat'.
  2. You wear them on your feet. They are ___ .
  3. You wear it on your head. It is a ___ .
  4. This is my ___ . (áo sơ mi)
  5. Which word means 'quần short'?
  6. Choose the Vietnamese meaning of 'skirt'.
  7. Which words are clothes?
  8. Which things do we wear on our feet?
  9. 'Hat' means 'mũ'.
  10. We wear shoes on our head.

Học liệu tương tự