Chuyển đến nội dung
Bắt đầu miễn phí

Bài kiểm tra

Phiếu bài tập tin học lớp 9: hàm IF, COUNTIF và SUMIF trong bảng tính

Học sinh lớp 9 luyện viết và đọc công thức dùng hàm điều kiện IF, COUNTIF, SUMIF để xử lí bảng điểm và bảng chi tiêu, qua 12 câu chọn đáp án, điền khuyết, nối, phân loại và sắp xếp.

Của Edform · Tin học · Lớp 9 · Xuất bản ngày 30 thg 10, 2026 · Mới

Một bản sao sẽ được thêm vào tài khoản của bạn. Hãy chỉnh sửa tùy ý.

Câu hỏi

  1. Bảng điểm (cột A là Họ tên, cột B là Điểm, dữ liệu ở hàng 2 đến hàng 6): A2 An - B2 = 8 A3 Bình - B3 = 5 A4 Chi - B4 = 9 A5 Dũng - B5 = 4 A6 Em - B6 = 7 Ô C2 có công thức =IF(B2>=5,"Đạt","Chưa đạt"). Kết quả hiển thị ở ô C2 là gì?
  2. Bảng điểm (cột A là Họ tên, cột B là Điểm, dữ liệu ở hàng 2 đến hàng 6): A2 An - B2 = 8 A3 Bình - B3 = 5 A4 Chi - B4 = 9 A5 Dũng - B5 = 4 A6 Em - B6 = 7 Ô C3 có công thức =IF(B3>5,"Đạt","Chưa đạt"). Kết quả hiển thị ở ô C3 là gì?
  3. Bảng điểm (cột A là Họ tên, cột B là Điểm, dữ liệu ở hàng 2 đến hàng 6): A2 An - B2 = 8 A3 Bình - B3 = 5 A4 Chi - B4 = 9 A5 Dũng - B5 = 4 A6 Em - B6 = 7 Công thức =COUNTIF(B2:B6,">=7") cho kết quả bao nhiêu?
  4. Bảng chi tiêu (cột D là Khoản chi, cột E là Số tiền, dữ liệu ở hàng 2 đến hàng 6): Ăn uống 50.000 | Đi lại 20.000 | Ăn uống 30.000 | Học tập 100.000 | Ăn uống 40.000 Công thức =SUMIF(D2:D6,"Ăn uống",E2:E6) cho kết quả bao nhiêu?
  5. Điền tên hàm (COUNTIF hoặc SUMIF) vào chỗ trống. Dùng bảng điểm và bảng chi tiêu ở trên.
  6. Bảng điểm (cột A là Họ tên, cột B là Điểm, dữ liệu ở hàng 2 đến hàng 6): A2 An - B2 = 8 A3 Bình - B3 = 5 A4 Chi - B4 = 9 A5 Dũng - B5 = 4 A6 Em - B6 = 7 Công thức =SUMIF(B2:B6,">=7",B2:B6) cho kết quả bao nhiêu?
  7. Chọn tên hàm thích hợp.
  8. Bảng điểm (cột A là Họ tên, cột B là Điểm, dữ liệu ở hàng 2 đến hàng 6): A2 An - B2 = 8 A3 Bình - B3 = 5 A4 Chi - B4 = 9 A5 Dũng - B5 = 4 A6 Em - B6 = 7 Nối mỗi công thức với kết quả của nó.
  9. Xếp mỗi yêu cầu vào nhóm hàm nên dùng.
  10. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định.

Học liệu tương tự